chết chẹt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chết chẹt (Động từ)

(Khẩu ngữ) rơi vào tình huống bị kẹt giữa hai bên, không thể thoát ra được.

Ví dụ (3)
  • 1."Chết chẹt giữa hai gọng kìm."
  • 2."Tôi cảm thấy chết chẹt giữa những yêu cầu công việc và thời gian hạn chế."
  • 3."Cậu ấy chết chẹt giữa hai lựa chọn khó khăn mà không biết quyết định thế nào."

Lưu ý khi sử dụng "chết chẹt"

Lưu ý về động từ

"chết chẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chết chẹt"

chết chẹt là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) rơi vào tình huống bị kẹt giữa hai bên, không thể thoát ra được. Ví dụ: "Chết chẹt giữa hai gọng kìm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này