chẳng mấy khi
Định nghĩa
Nghĩa 1: chẳng mấy khi (Phó từ)
Diễn tả tần suất thấp của một sự việc, có nghĩa là ít khi xảy ra.
- 1."Hôm nay tôi chẳng mấy khi thấy bạn ở đây."
- 2."Chúng ta chẳng mấy khi có dịp gặp nhau như thế này."
- 3."Cô ấy chẳng mấy khi thả cho mình đi chơi vào cuối tuần."
Câu hỏi thường gặp về "chẳng mấy khi"
chẳng mấy khi là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả tần suất thấp của một sự việc, có nghĩa là ít khi xảy ra. Ví dụ: "Hôm nay tôi chẳng mấy khi thấy bạn ở đây."
Từ liên quan
chẳng là
được sử dụng để giới thiệu lý do hoặc giải thích cho một tình huống cụ thể.
chẳng lẽ
Dùng để diễn tả sự nghi ngờ hoặc không tin được một sự việc nào đó. Thường đi kèm với một câu hỏi để nhấn mạnh sự không chắc chắn.
chẳng mấy chốc
Một khoảng thời gian ngắn, thường chỉ về sự chuyển biến nhanh chóng hoặc sự xảy ra của một sự kiện sắp đến.
chẳng mấy nỗi
Thể hiện sự không đáng kể hay ít, không khó khăn gì.
chẳng nhẽ
Từ dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc để nhấn mạnh một điều không thể tin được.
chẳng những
Câu kết từ dùng để giới thiệu một điều bổ sung hoặc nhấn mạnh nhằm khẳng định thêm ý nghĩa cho câu trước.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.