centi-
Định nghĩa
Nghĩa 1: centi- (Hậu tố)
Hậu tố được sử dụng trong hệ đo lường để chỉ một phần mười (1/100) của một đơn vị.
- 1."1 centi mét bằng một phần trăm mét."
- 2."Tôi cần một chai nước 0.5 lít, tức là 500 centi lít."
- 3."Cách đây không lâu, tôi đã sử dụng 2 centi gram đường cho công thức nấu ăn."
Câu hỏi thường gặp về "centi-"
centi- là hậu tố trong tiếng Việt. Hậu tố được sử dụng trong hệ đo lường để chỉ một phần mười (1/100) của một đơn vị. Ví dụ: "1 centi mét bằng một phần trăm mét."
Từ liên quan
cello
Một nhạc cụ thuộc họ dây, có kích thước lớn hơn vi-ô-lông và âm thanh trầm ấm hơn.
cellulos
Chất glucid, là thành phần cấu tạo chủ yếu của màng tế bào thực vật.
celsius
Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ thập phân, được xác định dựa trên điểm đóng băng và sôi của nước.
ceo
Giám đốc điều hành, người đứng đầu một công ty, chịu trách nhiệm quản lý và điều hành các hoạt động của công ty.
cha
Người cha, bậc phụ huynh nam trong gia đình.
cha anh
Một cách gọi thân mật để chỉ anh trai hoặc chú của mình, thể hiện sự gần gũi và yêu mến.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.