cd

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cd (Danh từ)

Cd là viết tắt của 'compact disc', một loại đĩa quang được sử dụng để lưu trữ dữ liệu, âm nhạc hoặc video.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi vừa mua một cái cd mới của ca sĩ yêu thích."
  • 2."Có nhiều nhạc hay được phát hành dưới dạng cd."
  • 3."Bạn có muốn nghe cd nhạc cổ điển mà tôi vừa tìm được không?"
2
Động từ

Nghĩa 2: cd (Động từ)

Cd có thể được sử dụng trong một số ngữ cảnh để chỉ hành động sao chép hay ghi vào đĩa cd.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi định cd một bộ phim để xem trên TV."
  • 2."Bạn có thể giúp tôi cd vài bài hát từ máy tính sang đĩa được không?"
  • 3."Hôm qua tôi đã cd một album nhạc để làm quà tặng bạn."

Lưu ý khi sử dụng "cd"

Lưu ý về động từ

"cd" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cd" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cd" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cd"

cd là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cd là viết tắt của 'compact disc', một loại đĩa quang được sử dụng để lưu trữ dữ liệu, âm nhạc hoặc video. Ví dụ: "Tôi vừa mua một cái cd mới của ca sĩ yêu thích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này