cầu vồng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cầu vồng (Danh từ)

Hiện tượng quang học xảy ra trong khí quyển, tạo thành một hình vòng cung có nhiều dải sáng với đủ bảy màu chính. Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời đối diện với mặt trời (hoặc mặt trăng), do các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù.

Ví dụ (3)
  • 1."Bảy sắc cầu vồng thật rực rỡ sau cơn mưa."
  • 2."Hôm nay trời đẹp, chúng ta cùng đi ngắm cầu vồng nhé."
  • 3."Bắn cầu vồng (bắn theo hình cầu vồng)"

Lưu ý khi sử dụng "cầu vồng"

Lưu ý về danh từ

"cầu vồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cầu vồng"

cầu vồng là danh từ trong tiếng Việt. Hiện tượng quang học xảy ra trong khí quyển, tạo thành một hình vòng cung có nhiều dải sáng với đủ bảy màu chính. Cầu vồng xuất hiện trên bầu trời đối diện với mặt trời (hoặc mặt trăng), do các tia sáng mặt trời bị khúc xạ và phản xạ qua những giọt nước trong màn mưa hoặc mây mù. Ví dụ: "Bảy sắc cầu vồng thật rực rỡ sau cơn mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này