cá nước

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá nước (Danh từ)

Cá và nước, thường được sử dụng để ví von về mối quan hệ tình cảm khăng khít và không thể tách rời.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình quân dân cá nước."
  • 2."Họ là những người bạn thân thiết, như cá với nước."
  • 3."Trong tình yêu, đôi khi chúng ta cần gần gũi nhau như cá với nước."

Lưu ý khi sử dụng "cá nước"

Lưu ý về danh từ

"cá nước" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cá nước"

cá nước là danh từ trong tiếng Việt. Cá và nước, thường được sử dụng để ví von về mối quan hệ tình cảm khăng khít và không thể tách rời. Ví dụ: "Tình quân dân cá nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này