cá ngựa
Định nghĩa
Nghĩa 1: cá ngựa (Danh từ)
Cá biển có đầu giống ngựa, thân dài với nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, thường được dùng làm thuốc.
- 1."Cá ngựa là một loại thực phẩm bổ dưỡng và được nhiều người biết đến."
Nghĩa 2: cá ngựa (Động từ)
Hành động đánh cuộc để có tiền trong các cuộc đua ngựa.
- 1."Hai người cá ngựa với nhau."
- 2."Họ đã cá ngựa rất lớn trong cuộc đua hôm qua."
Nghĩa 3: cá ngựa (Danh từ)
Trò chơi sử dụng xúc xắc để tính điểm cho việc chạy thi quân ngựa.
- 1."Chơi cá ngựa là một trò chơi thú vị giữa bạn bè."
- 2."Những người lớn tuổi thường thích chơi cá ngựa vào các dịp lễ."
Lưu ý khi sử dụng "cá ngựa"
Lưu ý về động từ
"cá ngựa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"cá ngựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "cá ngựa" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "cá ngựa"
cá ngựa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cá biển có đầu giống ngựa, thân dài với nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, thường được dùng làm thuốc. Ví dụ: "Cá ngựa là một loại thực phẩm bổ dưỡng và được nhiều người biết đến."
Từ liên quan
cá ngạnh
Loại cá nước ngọt có thân màu xám đen, bụng màu trắng nhạt, da trơn, sở hữu bốn đôi râu dài và vây có ngạnh cứng.
cá ngần
Cá ngần là một loại cá nước ngọt có thân dài, thường sống ở sông và hồ. Nó được ưa chuộng bởi thịt cá thơm ngon và có thể chế biến thành nhiều món ăn.
cá ngừ
Cá biển sống ở tầng mặt, có hình dáng tương tự như cá thu, với thịt đỏ, chắc và bơi rất nhanh.
cá nheo
Cá nước ngọt có thân màu xám, da trơn, đầu bẹt, miệng rộng và hai đôi râu nhỏ.
cá nhám
Cá dữ sống ở biển, có bộ xương sụn, hình dáng thân dài và mõm nhọn, bơi rất nhanh và ăn thịt các loại cá khác.
cá nhâm
Loại cá trích, thường được sử dụng trong ẩm thực ở vùng biển.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.