cá ngựa

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá ngựa (Danh từ)

Cá biển có đầu giống ngựa, thân dài với nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, thường được dùng làm thuốc.

Ví dụ (1)
  • 1."Cá ngựa là một loại thực phẩm bổ dưỡng và được nhiều người biết đến."
2
Động từ

Nghĩa 2: cá ngựa (Động từ)

Hành động đánh cuộc để có tiền trong các cuộc đua ngựa.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai người cá ngựa với nhau."
  • 2."Họ đã cá ngựa rất lớn trong cuộc đua hôm qua."
3
Danh từ

Nghĩa 3: cá ngựa (Danh từ)

Trò chơi sử dụng xúc xắc để tính điểm cho việc chạy thi quân ngựa.

Ví dụ (2)
  • 1."Chơi cá ngựa là một trò chơi thú vị giữa bạn bè."
  • 2."Những người lớn tuổi thường thích chơi cá ngựa vào các dịp lễ."

Lưu ý khi sử dụng "cá ngựa"

Lưu ý về động từ

"cá ngựa" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cá ngựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cá ngựa" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cá ngựa"

cá ngựa là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cá biển có đầu giống ngựa, thân dài với nhiều đốt, đuôi thon nhỏ và cong, thường được dùng làm thuốc. Ví dụ: "Cá ngựa là một loại thực phẩm bổ dưỡng và được nhiều người biết đến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này