cả nghĩ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cả nghĩ (Động từ)

Có ý kiến, quan điểm hoặc kết luận về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Trước khi đưa ra quyết định, bạn nên cả nghĩ kỹ lưỡng."
  • 2."Mọi người đều được khuyến khích cả nghĩ về giải pháp cho vấn đề này."
  • 3."Đừng vội vàng, hãy cả nghĩ xem điều gì là tốt nhất cho bạn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cả nghĩ (Danh từ)

Sự suy nghĩ, cân nhắc của một người về một vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Cả nghĩ của tôi về việc này là rất tích cực."
  • 2."Trong buổi họp, cả nghĩ của từng người rất đa dạng."
  • 3."Cả nghĩ của bạn về tình hình hiện tại có gì mới không?"

Lưu ý khi sử dụng "cả nghĩ"

Lưu ý về động từ

"cả nghĩ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cả nghĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cả nghĩ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cả nghĩ"

cả nghĩ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Có ý kiến, quan điểm hoặc kết luận về một vấn đề nào đó. Ví dụ: "Trước khi đưa ra quyết định, bạn nên cả nghĩ kỹ lưỡng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này