cá mập

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá mập (Danh từ)

Từ dùng để chỉ những nhà đầu tư lớn, thường thôn tính các doanh nghiệp nhỏ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cá mập tư bản"
  • 2."Trong thị trường chứng khoán, những cá mập thường thao túng giá cổ phiếu để thu lợi nhuận lớn."
  • 3."Các doanh nghiệp nhỏ thường khó cạnh tranh với những cá mập trong ngành công nghiệp."

Lưu ý khi sử dụng "cá mập"

Lưu ý về danh từ

"cá mập" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cá mập"

cá mập là danh từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ những nhà đầu tư lớn, thường thôn tính các doanh nghiệp nhỏ hơn. Ví dụ: "Cá mập tư bản"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này