cá lưỡng tiêm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cá lưỡng tiêm (Danh từ)

Động vật nguyên thủy sống ở biển, có hình dạng tương tự cá, kích thước nhỏ, với đầu và đuôi thuôn nhọn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá lưỡng tiêm là một loài thủy sinh cổ xưa đã tồn tại hàng triệu năm."
  • 2."Nhiều nhà nghiên cứu biển đang tìm hiểu về đặc điểm sinh học của cá lưỡng tiêm."

Lưu ý khi sử dụng "cá lưỡng tiêm"

Lưu ý về danh từ

"cá lưỡng tiêm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cá lưỡng tiêm"

cá lưỡng tiêm là danh từ trong tiếng Việt. Động vật nguyên thủy sống ở biển, có hình dạng tương tự cá, kích thước nhỏ, với đầu và đuôi thuôn nhọn. Ví dụ: "Cá lưỡng tiêm là một loài thủy sinh cổ xưa đã tồn tại hàng triệu năm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này