bóp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bóp (Danh từ)

(Từ cũ) được sử dụng như từ 'bốt'.

Ví dụ (3)
  • 1."Bốt"
  • 2."Bóp cảnh sát"
  • 3."Giặc đóng bóp ở đầu làng"
2
Danh từ

Nghĩa 2: bóp (Danh từ)

(Phương ngữ) là vật dùng để đựng tiền và giấy tờ tuỳ thân.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi để tiền trong bóp."
  • 2."Bóp của tôi bị rơi mất."
3
Động từ

Nghĩa 3: bóp (Động từ)

Hành động thắt lại, dẫn đến việc giảm thể tích.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả bầu bóp ở giữa."
  • 2."Trán bóp."
  • 3."Chiếc áo này bóp sát vào người."

Lưu ý khi sử dụng "bóp"

Lưu ý về động từ

"bóp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bóp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bóp" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bóp"

bóp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) được sử dụng như từ 'bốt'. Ví dụ: "Bốt"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này