bóng điện tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bóng điện tử (Danh từ)

Bóng đèn sử dụng công nghệ đi-ốt phát quang (LED) để chiếu sáng, có ưu điểm tiết kiệm năng lượng và tuổi thọ cao.

Ví dụ (2)
  • 1."Bóng điện tử giúp giảm hóa đơn tiền điện hàng tháng."
  • 2."Trong nhà, tôi thường sử dụng bóng điện tử để tiết kiệm năng lượng."

Lưu ý khi sử dụng "bóng điện tử"

Lưu ý về danh từ

"bóng điện tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bóng điện tử"

bóng điện tử là danh từ trong tiếng Việt. Bóng đèn sử dụng công nghệ đi-ốt phát quang (LED) để chiếu sáng, có ưu điểm tiết kiệm năng lượng và tuổi thọ cao. Ví dụ: "Bóng điện tử giúp giảm hóa đơn tiền điện hàng tháng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này