bom bươm bướm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bom bươm bướm (Danh từ)

Bom nhỏ có cánh, hình dạng giống như cánh bướm.

Ví dụ (2)
  • 1."Bom bươm bướm thường được sử dụng trong các trận đấu thể thao."
  • 2."Các mẫu bom bươm bướm rất đa dạng và đẹp mắt."

Lưu ý khi sử dụng "bom bươm bướm"

Lưu ý về danh từ

"bom bươm bướm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bom bươm bướm"

bom bươm bướm là danh từ trong tiếng Việt. Bom nhỏ có cánh, hình dạng giống như cánh bướm. Ví dụ: "Bom bươm bướm thường được sử dụng trong các trận đấu thể thao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này