bom

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bom (Danh từ)

Vũ khí được thả từ máy bay, có vỏ bằng kim loại và chứa chất nổ, có khả năng gây sát thương và phá hoại lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Quả bom phát nổ khiến cả khu vực rung chuyển."
  • 2."Dội bom xuống các mục tiêu quân sự là chiến thuật phổ biến trong chiến tranh."
  • 3."Máy bay ném bom thường dùng để tấn công từ xa."

Lưu ý khi sử dụng "bom"

Lưu ý về danh từ

"bom" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bom"

bom là danh từ trong tiếng Việt. Vũ khí được thả từ máy bay, có vỏ bằng kim loại và chứa chất nổ, có khả năng gây sát thương và phá hoại lớn. Ví dụ: "Quả bom phát nổ khiến cả khu vực rung chuyển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này