bố láo bố lếu
Định nghĩa
Nghĩa 1: bố láo bố lếu (Tính từ)
(Thông tục) có nghĩa tương tự như 'bố láo' nhưng mạnh hơn, dùng để chỉ hành vi hay lời nói khiếm nhã hoặc vô lý.
- 1."Hắn nói những điều bố láo bố lếu khiến mọi người đều phải ngạc nhiên."
- 2."Thôi đừng có bố láo bố lếu nữa, hãy nói thật đi!"
Lưu ý khi sử dụng "bố láo bố lếu"
Lưu ý về tính từ
"bố láo bố lếu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bố láo bố lếu"
bố láo bố lếu là tính từ trong tiếng Việt. (Thông tục) có nghĩa tương tự như 'bố láo' nhưng mạnh hơn, dùng để chỉ hành vi hay lời nói khiếm nhã hoặc vô lý. Ví dụ: "Hắn nói những điều bố láo bố lếu khiến mọi người đều phải ngạc nhiên."
Từ liên quan
bố dượng
Người chồng sau của mẹ, trong mối quan hệ với con của người chồng trước (thường không được dùng để xưng hô).
bố già
Người đứng đầu có quyền lực lớn trong một tổ chức mafia.
bố láo
Nói về những điều không đứng đắn hoặc bậy bạ.
bố lếu
Từ (khẩu ngữ, ít dùng) có nghĩa tương tự như 'bố láo', thường chỉ sự vô lý hoặc không thật.
bố lếu bố láo
(Thông tục) có nghĩa giống như 'bố láo, bố lếu', chỉ một cách nói vô căn cứ hoặc không nghiêm túc.
bố mẹ
Từ dùng để chỉ cha mẹ, những người nuôi dưỡng và chăm sóc con cái.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.