biết ơn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biết ơn (Động từ)

Hiểu và ghi nhớ công ơn của người khác dành cho mình.

Ví dụ (4)
  • 1."Tỏ lòng biết ơn."
  • 2."Biết ơn cha mẹ."
  • 3."Chúng ta nên biết ơn những người đã giúp đỡ ta trong khó khăn."
  • 4."Anh ấy luôn biết ơn những đóng góp của bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "biết ơn"

Lưu ý về động từ

"biết ơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biết ơn"

biết ơn là động từ trong tiếng Việt. Hiểu và ghi nhớ công ơn của người khác dành cho mình. Ví dụ: "Tỏ lòng biết ơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này