biết điều
Định nghĩa
Nghĩa 1: biết điều (Tính từ)
Biết lẽ phải trái và biết cách đối xử đúng mực với mọi người.
- 1."Tỏ ra rất biết điều."
- 2."Cô ấy là người rất biết điều khi luôn tôn trọng ý kiến của người khác."
- 3."Một người bạn biết điều sẽ không bao giờ làm tổn thương cảm xúc của bạn."
Lưu ý khi sử dụng "biết điều"
Lưu ý về tính từ
"biết điều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "biết điều"
biết điều là tính từ trong tiếng Việt. Biết lẽ phải trái và biết cách đối xử đúng mực với mọi người. Ví dụ: "Tỏ ra rất biết điều."
Từ liên quan
biết thỏm
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) hiểu rõ, nắm bắt được tình hình hoặc sự việc một cách chính xác.
biết tỏng
Biết rõ, hiểu đầy đủ về một vấn đề hay sự việc nào đó.
biết tỏng tòng tong
(Khẩu ngữ) mang nghĩa là biết rất rõ, biết hết mọi chi tiết (có ý nhấn mạnh hơn so với 'biết tỏng').
biết đâu
Tổ hợp từ dùng để diễn đạt ý phỏng đoán một cách rất dè dặt, như muốn gợi ý thêm mà chưa dám khẳng định chắc chắn.
biết đâu chừng
Một cách diễn đạt dùng để chỉ sự không chắc chắn, thể hiện rằng điều gì có thể xảy ra mà không ai biết trước.
biết đâu đấy
Cụm từ này được sử dụng để diễn tả sự không chắc chắn hoặc khả năng có thể xảy ra một điều gì đó bất ngờ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.