bánh lái

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bánh lái (Danh từ)

Bộ phận xoay dùng để điều khiển hướng di chuyển của phương tiện vận tải.

Ví dụ (3)
  • 1."Bánh lái tàu thuỷ."
  • 2."Người lái xe điều chỉnh bánh lái để rẽ trái."
  • 3."Chiếc thuyền nhỏ có bánh lái rất nhạy."

Lưu ý khi sử dụng "bánh lái"

Lưu ý về danh từ

"bánh lái" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bánh lái"

bánh lái là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận xoay dùng để điều khiển hướng di chuyển của phương tiện vận tải. Ví dụ: "Bánh lái tàu thuỷ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này