bạng nhạng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bạng nhạng (Danh từ)
(Phương ngữ) chỉ miếng thịt có nhiều mỡ hoặc thịt không chắc chắn.
- 1."Miếng thịt bạng nhạng rất khó ăn."
- 2."Cao lương bạng nhạng ăn không thấy ngon."
Lưu ý khi sử dụng "bạng nhạng"
Lưu ý về danh từ
"bạng nhạng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "bạng nhạng"
bạng nhạng là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ miếng thịt có nhiều mỡ hoặc thịt không chắc chắn. Ví dụ: "Miếng thịt bạng nhạng rất khó ăn."
Từ liên quan
bạn đường
Người cùng đi trên một hành trình dài.
bạn đọc
Người đọc sách, báo, hoặc các tài liệu khác.
bạn đời
Người vợ hoặc người chồng, thể hiện mối quan hệ sống gắn bó lâu dài suốt đời.
bạnh
Rộng và lớn về bề ngang, thường được dùng để mô tả quai hàm.
bạo
Có cử chỉ hoặc hành động thể hiện sự tự tin, không ngần ngại.
bạo bệnh
Bệnh hiểm nghèo xuất hiện đột ngột.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.