ba lá

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ba lá (Danh từ)

Giống lúa chiêm có thân cao, cứng, bông dài và nhiều hạt, cho ra gạo trắng và chất lượng tốt.

Ví dụ (2)
  • 1."Người nông dân trồng giống ba lá này vì hiệu suất cao."
  • 2."Gạo từ lúa ba lá có hương vị rất thơm ngon."

Lưu ý khi sử dụng "ba lá"

Lưu ý về danh từ

"ba lá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ba lá"

ba lá là danh từ trong tiếng Việt. Giống lúa chiêm có thân cao, cứng, bông dài và nhiều hạt, cho ra gạo trắng và chất lượng tốt. Ví dụ: "Người nông dân trồng giống ba lá này vì hiệu suất cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này