âu yếm
Định nghĩa
Nghĩa 1: âu yếm (Động từ)
Hành động thể hiện sự yêu thương, trìu mến đối với ai đó, thường là thông qua những cử chỉ, lời nói hoặc hành động chăm sóc.
- 1."Cô ấy thường âu yếm con mèo mỗi khi nó đến gần."
- 2."Ông nội âu yếm cháu nhỏ khi chơi đùa cùng nhau."
- 3."Họ thường âu yếm nhau trong những buổi hẹn hò cuối tuần."
Nghĩa 2: âu yếm (Tính từ)
Diễn tả một trạng thái, cảm xúc hoặc mối quan hệ gần gũi, trìu mến.
- 1."Ngôi nhà của họ luôn tràn đầy không khí âu yếm và hạnh phúc."
- 2."Những ánh mắt âu yếm giữa hai người làm cho không khí trở nên ấm áp."
- 3."Cảnh tượng âu yếm giữa cha mẹ và con cái khiến tôi cảm thấy yên bình."
Lưu ý khi sử dụng "âu yếm"
Lưu ý về động từ
"âu yếm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"âu yếm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "âu yếm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "âu yếm"
âu yếm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động thể hiện sự yêu thương, trìu mến đối với ai đó, thường là thông qua những cử chỉ, lời nói hoặc hành động chăm sóc. Ví dụ: "Cô ấy thường âu yếm con mèo mỗi khi nó đến gần."
Từ liên quan
âu sầu
Tình trạng buồn bã sâu sắc, pha lẫn với cảm giác lo âu.
âu thuyền
Thuyền được thiết kế với dạng hình cong, thường dùng để di chuyển trên sông, biển.
âu tàu
Công trình chắn ngang trên sông hoặc kênh, có cửa ở hai đầu, nhằm nâng hoặc giảm mực nước, giúp thuyền qua lại khi có sự chênh lệch mực nước lớn.
âu đất
Khu vực trên bờ được xây dựng để đưa tàu thuyền lên sửa chữa.
è
(Khẩu ngữ) dùng toàn bộ sức lực để thực hiện một công việc nặng nhọc.
è cổ
(Khẩu ngữ) phải chịu đựng một công việc nặng nhọc, vất vả, hoàn toàn trái với mong muốn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.