ắt

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: ắt (Phụ từ)

Từ dùng để khẳng định rằng điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra, dựa trên điều kiện đã được nêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nếu làm được, ắt anh ta đã làm."
  • 2."Với năng lực của bạn, ắt hẳn bạn sẽ thành công."
  • 3.""Trầu không vôi ắt trầu lạt, Cau không hạt, ắt cau già.""

Câu hỏi thường gặp về "ắt"

ắt là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để khẳng định rằng điều gì đó chắc chắn sẽ xảy ra, dựa trên điều kiện đã được nêu. Ví dụ: "Nếu làm được, ắt anh ta đã làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này