ấp dân sinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ấp dân sinh (Danh từ)

Khu vực cư trú của dân cư, thường được phát triển nhằm nâng cao đời sống và sinh kế của người dân.

Ví dụ (2)
  • 1."Ấp dân sinh này có nhiều tiện nghi cho người dân."
  • 2."Chính phủ đang đầu tư vào các ấp dân sinh để cải thiện cơ sở hạ tầng."

Lưu ý khi sử dụng "ấp dân sinh"

Lưu ý về danh từ

"ấp dân sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ấp dân sinh"

ấp dân sinh là danh từ trong tiếng Việt. Khu vực cư trú của dân cư, thường được phát triển nhằm nâng cao đời sống và sinh kế của người dân. Ví dụ: "Ấp dân sinh này có nhiều tiện nghi cho người dân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này