ấn loát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ấn loát (Động từ)

Hành động in ấn hoặc công việc liên quan đến việc sản xuất tài liệu in.

Ví dụ (3)
  • 1."Cơ quan ấn loát chuyên đảm nhận nhiệm vụ in ấn các tài liệu quan trọng."
  • 2."Kỹ thuật ấn loát hiện đại giúp nâng cao chất lượng sản phẩm in."
  • 3."Ngành ấn loát đang phát triển mạnh mẽ với nhiều công nghệ mới."

Lưu ý khi sử dụng "ấn loát"

Lưu ý về động từ

"ấn loát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ấn loát"

ấn loát là động từ trong tiếng Việt. Hành động in ấn hoặc công việc liên quan đến việc sản xuất tài liệu in. Ví dụ: "Cơ quan ấn loát chuyên đảm nhận nhiệm vụ in ấn các tài liệu quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này