a-ga

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: a-ga (Danh từ)

Người được chỉ định làm người bảo vệ hoặc chăm sóc cho một con vật, thường là chó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chó của tôi rất hiền và nghe lời a-ga của nó."
  • 2."Tôi thấy a-ga cho thú cưng ăn tại công viên hôm qua."
  • 3."A-ga đã dạy cho chú chó những mệnh lệnh cơ bản."
2
Tính từ

Nghĩa 2: a-ga (Tính từ)

Liên quan đến sự chăm sóc, bảo vệ thú cưng.

Ví dụ (3)
  • 1."Con mèo của bạn có vẻ rất a-ga khi nó nằm bên cạnh bạn."
  • 2."Cách bạn chăm sóc thú cưng thật a-ga và chu đáo."
  • 3."Mỗi a-ga đều mang lại cảm giác an toàn cho thú cưng."

Lưu ý khi sử dụng "a-ga"

Lưu ý về tính từ

"a-ga" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"a-ga" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "a-ga" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "a-ga"

a-ga là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người được chỉ định làm người bảo vệ hoặc chăm sóc cho một con vật, thường là chó. Ví dụ: "Chó của tôi rất hiền và nghe lời a-ga của nó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này